Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 秧歌

秧歌

yāng ge
Âm Hán-Việt: ương ca
HSK 3.0 cấp 9
điệu múa dân gian Trung Quốc
Yangge

Ví dụ câu

奶奶喜欢跳秧歌。

Nǎinai xǐhuan tiào yāngge.

Bà thích nhảy điệu múa dân gian Trung Quốc.

Grandma likes to dance yangge.

Cách dùng từ này

“秧歌” (ương ca, điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc) là danh từ, đi với động từ “扭” hoặc “跳”: “扭 秧歌”, “跳 秧歌”. Hay thấy vào dịp Tết hoặc các buổi múa của người cao tuổi ở quảng trường. Dù có chữ “歌” nhưng đây là điệu múa, không phải bài hát.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →