奶奶喜欢跳秧歌。
Nǎinai xǐhuan tiào yāngge.
Bà thích nhảy điệu múa dân gian Trung Quốc.
Grandma likes to dance yangge.
“秧歌” (ương ca, điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc) là danh từ, đi với động từ “扭” hoặc “跳”: “扭 秧歌”, “跳 秧歌”. Hay thấy vào dịp Tết hoặc các buổi múa của người cao tuổi ở quảng trường. Dù có chữ “歌” nhưng đây là điệu múa, không phải bài hát.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.