Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 歌剧

歌剧

gē jù
Âm Hán-Việt: ca kịch
HSK 3.0 cấp 8
opera/nhạc kịch
Western opera

Ví dụ câu

我姐姐喜欢看歌剧。

Wǒ jiějie xǐhuān kàn gējù.

Chị tôi thích xem opera.

My sister likes watching opera.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

歌剧 viết sang phồn thể là 歌劇 gē jù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →