这张桌子很稳固。
Zhè zhāng zhuōzi hěn wěngù.
Cái bàn này rất vững chắc.
This table is very stable.
稳固 viết sang phồn thể là 穩固 wěn gù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.