他做事很稳重,大家都很信任他。
Tā zuòshì hěn wěnzhòng, dàjiā dōu hěn xìnrèn tā.
Anh ấy làm việc rất chín chắn, mọi người đều rất tin tưởng anh ấy.
He is very steady in his work, everyone trusts him.
稳重 viết sang phồn thể là 穩重 wěn zhòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.