Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 竹子

竹子

zhú zi
Âm Hán-Việt: trúc tử
HSK 3.0 cấp 5
tre, cây tre
bamboo

Ví dụ câu

熊猫喜欢吃竹子。

Xióngmāo xǐhuān chī zhúzi.

Gấu trúc thích ăn tre.

Pandas like to eat bamboo.

Cách dùng từ này

"竹子" (cây tre, trúc) là danh từ, lượng từ thường là "根" hoặc "棵". Hay gặp khi nói về cây cối, gấu trúc: "熊猫 爱 吃 竹子" (gấu trúc thích ăn tre). Chữ "竹" cũng gặp trong tên nhiều đồ làm bằng tre.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →