粉丝们簇拥着明星。
Fěnsīmen cù yōng zhe míngxīng.
Các fan vây quanh ngôi sao.
Fans crowded around the star.
“簇拥” (vây quanh, xúm quanh) là động từ, chủ ngữ là đám đông, tân ngữ là người ở giữa, hay có “着”: “粉丝 们 簇拥 着 明星”. Cũng gặp khung “在 人群 的 簇拥 下” (giữa vòng vây của đám đông). Khác “拥挤” (chen chúc) là tả chỗ đông đúc.
簇拥 viết sang phồn thể là 簇擁 cù yōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.