Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 簇拥

簇拥

cù yōng
Âm Hán-Việt: thốc ủng
HSK 3.0 cấp 9
vây quanh/tụ tập
to crowd around

Ví dụ câu

粉丝们簇拥着明星。

Fěnsīmen cù yōng zhe míngxīng.

Các fan vây quanh ngôi sao.

Fans crowded around the star.

Cách dùng từ này

“簇拥” (vây quanh, xúm quanh) là động từ, chủ ngữ là đám đông, tân ngữ là người ở giữa, hay có “着”: “粉丝 们 簇拥 着 明星”. Cũng gặp khung “在 人群 的 簇拥 下” (giữa vòng vây của đám đông). Khác “拥挤” (chen chúc) là tả chỗ đông đúc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

簇拥 viết sang phồn thể là 簇擁 cù yōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →