Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拥挤

拥挤

yōng jǐ
Âm Hán-Việt: ủng tễ
HSK 3.0 cấp 6
đông đúc, chen lấn
crowded

Ví dụ câu

地铁很拥挤。

Dìtiě hěn yōngjǐ.

Tàu điện ngầm rất đông đúc.

The subway is very crowded.

Cách dùng từ này

“拥挤” (đông đúc, chen chúc) là tính từ, làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ: “地铁 很 拥挤”, hoặc làm định ngữ: “拥挤 的 人群”. Khẩu ngữ hay dùng gọn chữ “挤”: “车 上 太 挤 了”. “拥挤” hơi trang trọng hơn, hay gặp trong văn viết, thông báo giao thông.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拥挤 viết sang phồn thể là 擁擠 yōng jǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →