Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拥有

拥有

yōng yǒu
Âm Hán-Việt: ủng hữu
HSK 3.0 cấp 5
sở hữu/có
to have

Ví dụ câu

他拥有一辆车。

Tā yōngyǒu yí liàng chē.

Anh ấy sở hữu một chiếc xe.

He owns a car.

Cách dùng từ này

"拥有" (yōngyǒu, sở hữu) là động từ, văn viết hơn "有", tân ngữ thường là thứ có giá trị, trừu tượng hoặc quy mô lớn: "拥有 财富", "拥有 权利", "拥有 一 辆 车". Chuyện nhỏ hằng ngày thì dùng "有".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拥有 viết sang phồn thể là 擁有 yōng yǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →