Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拥抱

拥抱

yōng bào
Âm Hán-Việt: ủng bão
HSK 3.0 cấp 5
ôm, ôm chặt
to embrace

Ví dụ câu

他们拥抱在一起。

Tāmen yōngbào zài yìqǐ.

Họ ôm nhau.

They hugged each other.

Cách dùng từ này

Động từ, ôm (thường là ôm nhau để thể hiện tình cảm). Hay gặp: 拥抱 + 在一起, 紧紧 + 地 + 拥抱; cũng làm danh từ: yí gè yōngbào (một cái ôm). Khẩu ngữ hằng ngày hay nói 抱. Đừng nhầm với 拥挤 (chen chúc, đông đúc) vì cùng chữ 拥.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拥抱 viết sang phồn thể là 擁抱 yōng bào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →