他们拥抱在一起。
Tāmen yōngbào zài yìqǐ.
Họ ôm nhau.
They hugged each other.
Động từ, ôm (thường là ôm nhau để thể hiện tình cảm). Hay gặp: 拥抱 + 在一起, 紧紧 + 地 + 拥抱; cũng làm danh từ: yí gè yōngbào (một cái ôm). Khẩu ngữ hằng ngày hay nói 抱. Đừng nhầm với 拥挤 (chen chúc, đông đúc) vì cùng chữ 拥.
拥抱 viết sang phồn thể là 擁抱 yōng bào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.