Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 精细

精细

jīng xì
Âm Hán-Việt: tinh tế
HSK 3.0 cấp 9
tinh tế/tỉ mỉ
fine

Ví dụ câu

这件衣服做工很精细。

Zhè jiàn yīfu zuògōng hěn jīngxì.

Chiếc áo này may rất tinh tế.

This piece of clothing is finely made.

Cách dùng từ này

“精细” (tỉ mỉ, kỹ lưỡng) là tính từ, tả tay nghề, cách làm chăm chút từng chi tiết: “这 件 衣服 做工 很 精细”, “精细 的 工作”. Cũng tả người cẩn thận, chu đáo. Gần “精致” nhưng “精致” khen vẻ đẹp tinh xảo của đồ vật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

精细 viết sang phồn thể là 精細 jīng xì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →