这幅画很精妙。
Zhè fú huà hěn jīngmiào.
Bức tranh này rất tinh tế.
This painting is very exquisite.
“精妙” (tinh xảo, tuyệt diệu) là tính từ văn viết, khen cái hay ở cách làm, cách nghĩ: “这 幅 画 很 精妙”, “精妙 的 设计”, “构思 精妙”. Gần “精美” nhưng “精美” thiên về vẻ đẹp bề ngoài.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.