Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 素材

素材

sù cái
Âm Hán-Việt: tố tài
HSK 3.0 cấp 8
tư liệu/chất liệu sáng tác
source material (in literature and art)

Ví dụ câu

生活是文学创作的最好素材。

Shēnghuó shì wénxué chuàngzuò de zuì hǎo sùcái.

Cuộc sống là chất liệu tốt nhất cho sáng tác văn học.

Life is the best material for literary creation.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →