Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纵横交错

纵横交错

zòng héng jiāo cuò
Âm Hán-Việt: tung hoành giao thác
HSK 3.0 cấp 9
chằng chịt/dọc ngang đan xen
criss-crossed (idiom)

Ví dụ câu

这里的道路纵横交错。

Zhèlǐ de dàolù zòng héng jiāo cuò.

Đường xá ở đây chằng chịt.

The roads here crisscross.

Cách dùng từ này

“纵横交错” (chằng chịt, ngang dọc đan xen) là thành ngữ dạng tính từ, làm vị ngữ sau chủ ngữ chỉ đường sá, sông ngòi, dây điện: “这里 的 道路 纵横交错”. Cũng làm định ngữ: “纵横交错 的 河流”. Mang nghĩa trung tính, khác “横七竖八” (bừa bộn, lộn xộn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纵横交错 viết sang phồn thể là 縱橫交錯 zòng héng jiāo cuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →