比赛因雨终止了。
Bǐsài yīn yǔ zhōngzhǐ le.
Trận đấu bị chấm dứt vì mưa.
The game was terminated due to rain.
Động từ, nghĩa là chấm dứt, đình chỉ, sắc thái trang trọng. Tân ngữ thường là hợp đồng, quan hệ, hoạt động: 终止 合同, 终止 合作; cũng làm vị ngữ: 比赛 终止 了. Gần nghĩa với 结束; 结束 là kết thúc tự nhiên, còn 终止 thường là dừng giữa chừng hoặc theo quyết định.
终止 viết sang phồn thể là 終止 zhōng zhǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.