问题终究会解决的。
Wèntí zhōngjiū huì jiějué de.
Vấn đề rốt cuộc sẽ được giải quyết.
The problem will be solved eventually.
“终究” (rốt cuộc, suy cho cùng) là phó từ, đứng sau chủ ngữ, trước vị ngữ, nhấn mạnh kết quả hoặc bản chất cuối cùng không đổi được. Hay đi với “是” hoặc “会”: “他 终究 是 个 孩子”, “问题 终究 会 解决”. Khác “终于” (cuối cùng cũng, sau chờ đợi thì đạt được).
终究 viết sang phồn thể là 終究 zhōng jiū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.