Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 终身

终身

zhōng shēn
Âm Hán-Việt: chung thân
HSK 3.0 cấp 6
suốt đời/cả đời
lifelong

Ví dụ câu

他决定终身学习。

Tā juédìng zhōngshēn xuéxí.

Anh ấy quyết định học tập suốt đời.

He decided to learn for life.

Cách dùng từ này

"终身" (suốt đời) là danh từ, chủ yếu đứng trước động từ hoặc danh từ khác: "终身 学习", "终身 难忘" (nhớ suốt đời), "终身 大事" (chuyện trăm năm, hôn nhân). Khẩu ngữ hay nói "一辈子". Khác "终年" (quanh năm).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

终身 viết sang phồn thể là 終身 zhōng shēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →