Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 耐用

耐用

nài yòng
Âm Hán-Việt: nại dụng
HSK 3.0 cấp 7
bền dùng
durable

Ví dụ câu

这个手机很耐用。

Zhège shǒujī hěn nàiyòng.

Cái điện thoại này rất bền.

This phone is durable.

Cách dùng từ này

từ này là tính từ, dùng để mô tả tính chất bền, thường đứng sau danh từ làm vị ngữ, thường đi kèm với “很” hoặc “非常”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →