这个手机很耐用。
Zhège shǒujī hěn nàiyòng.
Cái điện thoại này rất bền.
This phone is durable.
từ này là tính từ, dùng để mô tả tính chất bền, thường đứng sau danh từ làm vị ngữ, thường đi kèm với “很” hoặc “非常”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.