学校聘任了一位新老师。
Xuéxiào pìnrèn le yí wèi xīn lǎoshī.
Trường học đã bổ nhiệm một giáo viên mới.
The school has appointed a new teacher.
“聘任” (bổ nhiệm, mời giữ chức vụ) là động từ trang trọng, dùng khi cơ quan, trường học ký hợp đồng mời ai đảm nhận một vị trí: “学校 聘任 他 为 教授” (trường mời anh ấy làm giáo sư). Gần nghĩa “聘请” (mời, thuê): “聘请” nhấn vào việc mời về, “聘任” nhấn vào việc giao chức vụ. Khác “任命” (bổ nhiệm) thường do cấp trên trong bộ máy quyết định.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.