Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 聘任

聘任

pìn rèn
Âm Hán-Việt: sính nhậm
HSK 3.0 cấp 9
bổ nhiệm
to appoint (to a position)

Ví dụ câu

学校聘任了一位新老师。

Xuéxiào pìnrèn le yí wèi xīn lǎoshī.

Trường học đã bổ nhiệm một giáo viên mới.

The school has appointed a new teacher.

Cách dùng từ này

“聘任” (bổ nhiệm, mời giữ chức vụ) là động từ trang trọng, dùng khi cơ quan, trường học ký hợp đồng mời ai đảm nhận một vị trí: “学校 聘任 他 为 教授” (trường mời anh ấy làm giáo sư). Gần nghĩa “聘请” (mời, thuê): “聘请” nhấn vào việc mời về, “聘任” nhấn vào việc giao chức vụ. Khác “任命” (bổ nhiệm) thường do cấp trên trong bộ máy quyết định.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →