Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 任人宰割

任人宰割

rèn rén zǎi gē
Âm Hán-Việt: nhậm nhân tể cát
HSK 3.0 cấp 9
bị người khác giày xéo
to get trampled on (idiom)

Ví dụ câu

我们不能任人宰割。

Wǒmen bùnéng rèn rén zǎigē.

Chúng ta không thể bị người khác giày xéo.

We cannot be at others' mercy.

Cách dùng từ này

“任人宰割” là thành ngữ, nghĩa là mặc cho người ta chém giết, chèn ép mà không chống lại được. Làm vị ngữ, thường đi trong câu phủ định hoặc với “只能”: “我们 不能 任人宰割”. Sắc thái mạnh, hay dùng khi nói về kẻ yếu bị ức hiếp.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →