我骑自行车去上班。
Wǒ qí zìxíngchē qù shàngbān.
Tôi đạp xe đến chỗ làm.
I ride my bicycle to work.
自行车 là danh từ: xe đạp. Đi xe đạp dùng động từ 骑, không dùng 坐 hay 开: 骑 自行车 去 学校. Đếm bằng 辆: 一 辆 自行车. Động từ 骑 cũng dùng cho các loại xe phải ngồi dạng chân hai bên, như xe máy hay ngựa.
自行车 viết sang phồn thể là 自行車 zì xíng chē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.