Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 英勇

英勇

yīng yǒng
Âm Hán-Việt: anh dũng
HSK 3.0 cấp 7
anh dũng/dũng cảm
heroic

Ví dụ câu

消防员很英勇。

Xiāofángyuán hěn yīngyǒng.

Lính cứu hỏa rất dũng cảm.

Firefighters are very brave.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →