这本书值十英镑。
Zhè běn shū zhí shí Yīngbàng.
Cuốn sách này trị giá mười bảng Anh.
This book costs ten pounds.
“英镑” (bảng Anh) là danh từ, chỉ đơn vị tiền tệ của nước Anh. Đứng sau số từ, không cần lượng từ: “一百 英镑”, “用 英镑 付款”. Cùng nhóm tên tiền tệ: “美元” (đô la Mỹ).
英镑 viết sang phồn thể là 英鎊 Yīng bàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.