Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 英镑

英镑

Yīng bàng
Âm Hán-Việt: anh bảng
HSK 3.0 cấp 7
bảng Anh
pound sterling

Ví dụ câu

这本书值十英镑。

Zhè běn shū zhí shí Yīngbàng.

Cuốn sách này trị giá mười bảng Anh.

This book costs ten pounds.

Cách dùng từ này

“英镑” (bảng Anh) là danh từ, chỉ đơn vị tiền tệ của nước Anh. Đứng sau số từ, không cần lượng từ: “一百 英镑”, “用 英镑 付款”. Cùng nhóm tên tiền tệ: “美元” (đô la Mỹ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

英镑 viết sang phồn thể là 英鎊 Yīng bàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →