电视荧屏很亮。
Diànshì yíngpíng hěn liàng.
Màn hình tivi rất sáng.
The TV screen is very bright.
“荧屏” là danh từ, nghĩa gốc là màn hình huỳnh quang, nay chủ yếu chỉ màn hình tivi và rộng ra là truyền hình nói chung: “电视 荧屏”, “出现 在 荧屏 上” (lên tivi). Từ này thiên về văn viết, báo chí. Màn hình điện thoại, máy tính thì gọi là “屏幕”.
荧屏 viết sang phồn thể là 熒屏 yíng píng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.