Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 虐待

虐待

nüè dài
Âm Hán-Việt: ngược đãi
HSK 3.0 cấp 7
ngược đãi
to mistreat

Ví dụ câu

我们不能虐待动物。

Wǒmen bù néng nüèdài dòngwù.

Chúng ta không thể ngược đãi động vật.

We must not abuse animals.

Cách dùng từ này

"虐待" (ngược đãi, hành hạ) là động từ, tân ngữ là người hoặc con vật bị đối xử tàn nhẫn: "虐待 动物", "虐待 儿童". Hay gặp ở thể bị động: "受到 虐待", "被 虐待". Khác "对待" (đối xử) là từ trung tính, đối xử tốt hay xấu đều dùng được.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →