主人热情地款待了我们。
Zhǔrén rèqíng de kuǎndài le wǒmen.
Chủ nhà đã tiếp đãi chúng tôi rất nhiệt tình.
The host warmly entertained us.
"款待" (khoản đãi, tiếp đãi) là động từ trang trọng, tân ngữ là khách: "热情 款待 客人", "主人 热情 地 款待 了 我们". Hay gặp trong lời cảm ơn: "谢谢 你 的 款待". Khác "招待" (tiếp đón, phục vụ nói chung): "款待" nhấn sự chu đáo, hậu hĩnh, thường có mời ăn uống.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.