Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 款待

款待

kuǎn dài
Âm Hán-Việt: khoản đãi
HSK 3.0 cấp 7
tiếp đãi/khoản đãi
to entertain

Ví dụ câu

主人热情地款待了我们。

Zhǔrén rèqíng de kuǎndài le wǒmen.

Chủ nhà đã tiếp đãi chúng tôi rất nhiệt tình.

The host warmly entertained us.

Cách dùng từ này

"款待" (khoản đãi, tiếp đãi) là động từ trang trọng, tân ngữ là khách: "热情 款待 客人", "主人 热情 地 款待 了 我们". Hay gặp trong lời cảm ơn: "谢谢 你 的 款待". Khác "招待" (tiếp đón, phục vụ nói chung): "款待" nhấn sự chu đáo, hậu hĩnh, thường có mời ăn uống.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →