请仔细阅读合同条款。
Qǐng zǐxì yuèdú hétong tiáokuǎn.
Hãy đọc kỹ các điều khoản hợp đồng.
Please read the contract terms carefully.
"条款" (điều khoản) là danh từ, chỉ từng điều, từng mục trong hợp đồng, luật, hiệp ước: "合同 条款", "法律 条款". Hay đi với các động từ "遵守", "违反", "修改", "阅读". Khác "条约" (hiệp ước giữa các nước, cả một văn bản): "条款" chỉ là một phần nằm trong văn bản đó.
条款 viết sang phồn thể là 條款 tiáo kuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.