Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 线条

线条

xiàn tiáo
Âm Hán-Việt: tuyến điều
HSK 3.0 cấp 7
đường nét
line

Ví dụ câu

这幅画的线条很美。

Zhè fú huà de xiàntiáo hěn měi.

Đường nét của bức tranh này rất đẹp.

The lines of this painting are beautiful.

Cách dùng từ này

“线条” (đường nét) là danh từ, chỉ các đường vẽ trong tranh, thiết kế, hoặc đường nét hình dáng của cơ thể, đồ vật. Hay gặp: “线条 流畅” (đường nét mềm mại), “简单 的 线条”, “身体 的 线条”. Dùng nhiều khi bàn về hội họa, thời trang, kiến trúc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

线条 viết sang phồn thể là 線條 xiàn tiáo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →