他们相处得很融洽。
Tāmen xiāngchǔ de hěn róngqià.
Họ sống với nhau rất hài hòa.
They get along very harmoniously.
"融洽" (hòa thuận, êm ấm) là tính từ, tả quan hệ giữa người với người hoặc bầu không khí. Hay làm bổ ngữ sau "相处 得": "他们 相处 得 很 融洽", hoặc làm vị ngữ: "关系 很 融洽", "气氛 融洽". Không dùng cho đồ vật; tả màu sắc, âm thanh hài hòa thì dùng "和谐".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.