Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 融洽

融洽

róng qià
Âm Hán-Việt: dung hợp
HSK 3.0 cấp 7
hài hòa/thân thiện
harmonious

Ví dụ câu

他们相处得很融洽。

Tāmen xiāngchǔ de hěn róngqià.

Họ sống với nhau rất hài hòa.

They get along very harmoniously.

Cách dùng từ này

"融洽" (hòa thuận, êm ấm) là tính từ, tả quan hệ giữa người với người hoặc bầu không khí. Hay làm bổ ngữ sau "相处 得": "他们 相处 得 很 融洽", hoặc làm vị ngữ: "关系 很 融洽", "气氛 融洽". Không dùng cho đồ vật; tả màu sắc, âm thanh hài hòa thì dùng "和谐".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →