金融行业受到严格监管。
Jīnróng hángyè shòudào yángé jiānguǎn.
Ngành tài chính chịu sự giám sát chặt chẽ.
The financial industry is strictly regulated.
“金融” (tài chính, tiền tệ ngân hàng) là danh từ, chủ yếu làm định ngữ: jīnróng hángyè (ngành tài chính), khủng hoảng tài chính, trung tâm tài chính. Khác “财政”: “财政” là thu chi ngân sách quốc gia, còn “金融” là lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng, chứng khoán.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.