Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 金融

金融

jīn róng
Âm Hán-Việt: kim dung
HSK 3.0 cấp 6
tài chính
banking

Ví dụ câu

金融行业受到严格监管。

Jīnróng hángyè shòudào yángé jiānguǎn.

Ngành tài chính chịu sự giám sát chặt chẽ.

The financial industry is strictly regulated.

Cách dùng từ này

“金融” (tài chính, tiền tệ ngân hàng) là danh từ, chủ yếu làm định ngữ: jīnróng hángyè (ngành tài chính), khủng hoảng tài chính, trung tâm tài chính. Khác “财政”: “财政” là thu chi ngân sách quốc gia, còn “金融” là lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng, chứng khoán.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →