Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 金额

金额

jīn é
Âm Hán-Việt: kim ngạch
HSK 3.0 cấp 6
số tiền, khoản tiền
amount of money, sum_of_money, sum, money, penny, amount/sum of money, sum of money, amount

Ví dụ câu

这笔金额很大。

Zhè bǐ jīn'é hěn dà.

Khoản tiền này rất lớn.

This amount of money is very large.

Cách dùng từ này

"金额" (số tiền, khoản tiền) là danh từ, thường đứng sau các từ chỉ khoản tiền như "这笔" (khoản này) và trước các tính từ mô tả. Thường dùng trong câu mô tả kích thước hoặc tính chất của số tiền.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

金额 viết sang phồn thể là 金額 jīn é.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →