Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 金子

金子

jīn zi
Âm Hán-Việt: kim tử
HSK 3.0 cấp 6
vàng
gold, gold bar

Ví dụ câu

这块金子很重。

Zhè kuài jīnzi hěn zhòng.

Miếng vàng này rất nặng.

This piece of gold is very heavy.

Cách dùng từ này

“金子” (vàng) là danh từ khẩu ngữ chỉ kim loại vàng, lượng từ hay dùng là “块” hoặc “条”, như một miếng vàng là yí kuài jīnzi. Trong văn viết, kinh tế thường dùng “黄金”, và “黄金” còn làm định ngữ nghĩa “quý giá”, như huángjīn shíjiān (giờ vàng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →