Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 基金

基金

jī jīn
Âm Hán-Việt: cơ kim
HSK 3.0 cấp 6
quỹ/quỹ đầu tư
fund

Ví dụ câu

他设立了一个基金帮助儿童。

Tā shèlìle yí gè jījīn bāngzhù értóng.

Anh ấy thành lập một quỹ giúp đỡ trẻ em.

He set up a fund to help children.

Cách dùng từ này

“基金” (quỹ) là danh từ chỉ khoản tiền lập ra cho một mục đích riêng như từ thiện, học bổng, đầu tư. Hay gặp: “设立 基金” (lập quỹ), “基金 会” (tổ chức quỹ), “买 基金” (mua chứng chỉ quỹ). Khác “资金” (vốn, tiền dùng cho kinh doanh, xây dựng nói chung).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →