Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 要好

要好

yào hǎo
Âm Hán-Việt: yếu hảo
HSK 3.0 cấp 7
thân thiết, cố gắng cải thiện
to be on good terms, to be close friends, striving for self-improvement

Ví dụ câu

他们俩很要好。

Tāmen liǎ hěn yàohǎo.

Hai người họ rất thân thiết.

They two are very close.

Cách dùng từ này

“要好” là tính từ, nghĩa chính là thân thiết, chơi thân, tả quan hệ bạn bè: “他们 俩 很 要好”, “要好 的 朋友”. Muốn nói thân với ai thì dùng “跟 … 要好”. Nghĩa thứ hai ít gặp hơn là cầu tiến, muốn làm cho tốt: “这个 孩子 很 要好”. Đừng lẫn với cụm “要 好好 …” (phải cố gắng làm cho tốt).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →