Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 评论员

评论员

píng lùn yuán
Âm Hán-Việt: bình luận viên
HSK 3.0 cấp 9
bình luận viên
commentator

Ví dụ câu

他是体育评论员。

Tā shì tǐyù pínglùnyuán.

Anh ấy là bình luận viên thể thao.

He is a sports commentator.

Cách dùng từ này

“评论员” (bình luận viên) là danh từ chỉ người viết hoặc nói lời bình luận, nhận định trên báo, đài. Hay đứng sau tên lĩnh vực: “体育 评论员”, “新闻 评论员”. Khác “解说员” (bình luận viên trực tiếp): “解说员” tường thuật trận đấu đang diễn ra, “评论员” đưa ra phân tích, nhận định.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

评论员 viết sang phồn thể là 評論員 píng lùn yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →