他是共青团员。
Tā shì gòngqīngtuányuán.
Anh ấy là thành viên Đoàn Thanh niên Cộng sản.
He is a member of the Communist Youth League.
“团员” là danh từ, chỉ thành viên của một đoàn, như đoàn du lịch, đoàn nghệ thuật, đoàn đại biểu. Ở Trung Quốc từ này còn hay chỉ đoàn viên Đoàn thanh niên, dạng đầy đủ là “共青团员”. Người đứng đầu đoàn là “团长” (trưởng đoàn).
团员 viết sang phồn thể là 團員 tuán yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.