Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 请帖

请帖

qǐng tiě
Âm Hán-Việt: thỉnh thiếp
HSK 3.0 cấp 7
thiệp mời
invitation card

Ví dụ câu

他给我发了请帖。

Tā gěi wǒ fā le qǐng tiě.

Anh ấy đã gửi thiệp mời cho tôi.

He sent me an invitation card.

Cách dùng từ này

"请帖" (thiếp mời) là danh từ chỉ tấm thiệp mời dự đám cưới, tiệc. Lượng từ "张" hoặc "份". Hay đi với "发", "送", "收到": "发 请帖", "收到 请帖". Đồng nghĩa với "请柬", từ này trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

请帖 viết sang phồn thể là 請帖 qǐng tiě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →