这件事需要请示经理。
Zhè jiàn shì xūyào qǐng shì jīnglǐ.
Việc này cần xin ý kiến của giám đốc.
This matter needs to ask the manager for instructions.
"请示" (xin chỉ thị) là động từ, chỉ việc cấp dưới báo cáo lên cấp trên để xin ý kiến quyết định: "请示 经理", "向 领导 请示". Thường dùng trong công việc, cơ quan. Chiều ngược lại là "指示" (chỉ thị). Khác "请问" (xin hỏi) là lời hỏi lịch sự thông thường.
请示 viết sang phồn thể là 請示 qǐng shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.