大家谴责他的行为。
Dàjiā qiǎnzé tā de xíngwéi.
Mọi người lên án hành vi của anh ta.
Everyone condemned his behavior.
"谴责" (lên án, khiển trách) là động từ mang sắc thái nghiêm khắc, tân ngữ là hành vi, việc làm sai trái: "谴责 他 的 行为", "强烈 谴责", "受到 谴责". Thường mang tính công khai. Nhẹ hơn và mang tính cá nhân hơn là "责备" (trách mắng).
谴责 viết sang phồn thể là 譴責 qiǎn zé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.