Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 责任感

责任感

zé rèn gǎn
Âm Hán-Việt: trách nhậm cảm
HSK 3.0 cấp 7
tinh thần trách nhiệm
sense of responsibility

Ví dụ câu

他有很强的责任感。

Tā yǒu hěn qiáng de zérèngǎn.

Anh ấy có tinh thần trách nhiệm rất cao.

He has a strong sense of responsibility.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

责任感 viết sang phồn thể là 責任感 zé rèn gǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →