Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 灵感

灵感

líng gǎn
Âm Hán-Việt: linh cảm
HSK 3.0 cấp 7
cảm hứng/ý tưởng sáng tạo
inspiration

Ví dụ câu

艺术家的灵感常常来自生活中的细节。

Yìshùjiā de línggǎn chángcháng lái zì shēnghuó zhōng de xìjié.

Cảm hứng của nghệ sĩ thường đến từ những chi tiết trong cuộc sống.

Artists' inspiration often comes from details in life.

Cách dùng từ này

“灵感” (cảm hứng sáng tạo) là danh từ: “有 灵感”, “找 灵感”, “灵感 来自 生活”. Thường dùng cho sáng tác, nghệ thuật, nghĩ ý tưởng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

灵感 viết sang phồn thể là 靈感 líng gǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →