Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 灵魂

灵魂

líng hún
Âm Hán-Việt: linh hồn
HSK 3.0 cấp 7
linh hồn
soul

Ví dụ câu

音乐是舞蹈的灵魂。

Yīnyuè shì wǔdǎo de línghún.

Âm nhạc là linh hồn của khiêu vũ.

Music is the soul of dance.

Cách dùng từ này

“灵魂” (linh hồn) là danh từ. Nghĩa bóng hay gặp: phần cốt lõi, quan trọng nhất của cái gì: “音乐 是 舞蹈 的 灵魂”. Gần “心灵” (tâm hồn, nội tâm).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

灵魂 viết sang phồn thể là 靈魂 líng hún.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →