工作时间很灵活。
Gōngzuò shíjiān hěn línghuó.
Giờ làm việc rất linh hoạt.
The working hours are very flexible.
"灵活" (linh hoạt, nhanh nhẹn) là tính từ. Hay làm vị ngữ: "时间 很 灵活" (giờ giấc linh hoạt), hoặc đứng trước động từ: "灵活 运用" (vận dụng linh hoạt). Dùng cho cả động tác (tay chân nhanh nhẹn) lẫn cách làm việc, đầu óc. Trái nghĩa là cứng nhắc (sǐbǎn). Còn "机灵" chỉ người lanh lợi, nhạy bén, thường khen trẻ con.
灵活 viết sang phồn thể là 靈活 líng huó.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.