他说话很豪迈。
Tā shuōhuà hěn háomài.
Anh ấy nói chuyện rất hào hùng.
He speaks in a heroic manner.
"豪迈" (hào hùng, phóng khoáng) là tính từ, tả khí phách, giọng điệu, lời nói mạnh mẽ đầy khí thế: "他 说话 很 豪迈", "豪迈 的 气概". Không có nghĩa hào phóng chuyện tiền bạc; hào phóng là "大方". Khác "豪华" (sang trọng).
豪迈 viết sang phồn thể là 豪邁 háo mài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.