Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 年迈

年迈

nián mài
Âm Hán-Việt: niên mại
HSK 3.0 cấp 9
già cả/tuổi cao
old

Ví dụ câu

他年迈的父母很健康。

Tā niánmài de fùmǔ hěn jiànkāng.

Cha mẹ già của anh ấy rất khỏe.

His elderly parents are very healthy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

年迈 viết sang phồn thể là 年邁 nián mài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →