Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 年限

年限

nián xiàn
Âm Hán-Việt: niên hạn
HSK 3.0 cấp 9
thời hạn tính theo năm/số năm quy định
fixed number of years, time limit

Ví dụ câu

这台电脑的使用年限是五年。

Zhè tái diànnǎo de shǐyòng niánxiàn shì wǔ nián.

Thời hạn sử dụng của máy tính này là năm năm.

The service life of this computer is five years.

Cách dùng từ này

"年限" là danh từ, chỉ thời hạn tính theo năm, số năm quy định. Hay đứng sau danh từ hoặc động từ chỉ việc gì: "使用 年限" (thời hạn sử dụng), "工作 年限" (số năm công tác). Văn viết, hay gặp trong quy định, hợp đồng. Không có nghĩa "giới hạn tuổi"; giới hạn tuổi phải nói bằng "年龄".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →