Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 同年

同年

tóng nián
Âm Hán-Việt: đồng niên
HSK 3.0 cấp 9
cùng năm
the same year

Ví dụ câu

他们同年出生。

Tāmen tóngnián chūshēng.

Họ sinh cùng năm.

They were born in the same year.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →