Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 年薪

年薪

nián xīn
Âm Hán-Việt: niên tân
HSK 3.0 cấp 9
lương năm
annual salary

Ví dụ câu

他的年薪是二十万。

Tā de niánxīn shì èrshí wàn.

Lương năm của anh ấy là hai mươi vạn.

His annual salary is 200,000.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →