Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上限

上限

shàng xiàn
Âm Hán-Việt: thượng hạn
HSK 3.0 cấp 9
giới hạn trên
upper bound

Ví dụ câu

价格有上限。

Jiàgé yǒu shàngxiàn.

Giá có giới hạn trên.

The price has an upper limit.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →