政府加大了财政投入。
Zhèngfǔ jiādà le cáizhèng tóurù.
Chính phủ tăng cường đầu tư tài chính.
The government has increased financial investment.
"财政" (tài chính công) là danh từ chỉ việc thu chi ngân sách của chính phủ hoặc cơ quan công. Hay làm định ngữ: "财政 收入", "财政 支出", "财政 投入". Thu chi của doanh nghiệp thì dùng "财务"; ngành ngân hàng, chứng khoán là "金融".
财政 viết sang phồn thể là 財政 cái zhèng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.