Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 财政

财政

cái zhèng
Âm Hán-Việt: tài chính
HSK 3.0 cấp 7
tài chính công
finances (public)

Ví dụ câu

政府加大了财政投入。

Zhèngfǔ jiādà le cáizhèng tóurù.

Chính phủ tăng cường đầu tư tài chính.

The government has increased financial investment.

Cách dùng từ này

"财政" (tài chính công) là danh từ chỉ việc thu chi ngân sách của chính phủ hoặc cơ quan công. Hay làm định ngữ: "财政 收入", "财政 支出", "财政 投入". Thu chi của doanh nghiệp thì dùng "财务"; ngành ngân hàng, chứng khoán là "金融".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

财政 viết sang phồn thể là 財政 cái zhèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →