Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 行政

行政

xíng zhèng
Âm Hán-Việt: hành chính
HSK 3.0 cấp 7
hành chính
administration

Ví dụ câu

他在行政部门工作了十年。

Tā zài xíngzhèng bùmén gōngzuòle shí nián.

Anh ấy đã làm việc trong bộ phận hành chính mười năm.

He has worked in the administrative department for ten years.

Cách dùng từ này

"行政" (hành chính) là danh từ, hay đứng ngay trước danh từ khác làm định ngữ: "行政 部门" (bộ phận hành chính), "行政 管理", "行政 人员". Trong công ty chỉ mảng giấy tờ, hậu cần, văn phòng; ở tầm xã hội chỉ công việc quản lý của cơ quan công quyền.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →